TIN NỔI BẬT, TIN TỨC, TIN TỨC HỮU NGHỊ

[Cập nhật] Mức ký quỹ giao dịch hàng hóa ngày 27/01/2026

CẬP NHẬT MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TỪ NGÀY 27/01/2026

Ký quỹ là gì?

Ký quỹ của hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn là một khoản tiền mà nhà đầu tư phải ký gửi nếu muốn mở một vị thế, được coi như một khoản đảm bảo về tài chính cho việc thực hiện nghĩa vụ theo cam kết của các bên tham gia.

Khoản ký quỹ này chỉ ở một mức tỉ lệ nhỏ so với giá trị danh nghĩa của hợp đồng, thường là 3-15% cho mỗi hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn.

Yêu cầu ký quỹ có thể biến đổi tùy theo điều kiện thị trường tại từng thời điểm khác nhau. Chẳng hạn, khi thị trường biến động mạnh và biến động giá hàng ngày trở nên khó lường hơn, mức yêu cầu ký quỹ cao hơn để phòng ngừa rủi ro. Khi điều kiện thị trường bình ổn và số tiền ký quỹ vẫn đủ điều kiện đảm bảo cho giao dịch, yêu cầu ký quỹ có thể được giảm bớt.

Bản chất của việc ký quỹ trong giao dịch hàng hóa là nhằm đảm bảo tài chính để nhà đầu tư có đủ điều kiện thực hiện tham gia giao dịch.

CẬP NHẬT MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TỪ NGÀY 27/01/2026

Xem chi tiết mức ký quỹ ban đầu khi giao dịch các hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa:

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN, HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN

 

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 27/01/2026)
STT Nhóm Hàng Hóa Tên Hàng Hóa Mã Giao Dịch Sở Giao Dịch Nước Ngoài Liên Thông Mức Ký Quỹ Ban Đầu
(VNĐ)
I Nông sản Đậu tương ZSE CBOT 70.354.840
Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE CBOT 70.354.840
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE CBOT 70.354.840
Đậu tương mini XB CBOT 14.076.240
Đậu tương micro MZS CBOT 6.853.600
Dầu đậu tương ZLE CBOT 60.891.600
Dầu đậu tương micro MZL CBOT 6.089.160
Khô đậu tương ZME CBOT 44.943.800
Khô đậu tương micro MZM CBOT 4.507.560
Ngô ZCE CBOT 28.284.280
Quyền chọn mua Ngô C.ZCE CBOT 28.284.280
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE CBOT 28.284.280
Ngô mini XC CBOT 5.667.400
Ngô micro MZC CBOT 2.820.520
Lúa mì Chicago ZWA CBOT 47.843.400
Quyền chọn mua Lúa mì C.ZWA CBOT 47.843.400
Quyền chọn bán Lúa mì P.ZWA CBOT 47.843.400
Lúa mì mini XW CBOT 9.568.680
Lúa mì micro MZW CBOT 4.797.520
Lúa mì Kansas KWE CBOT 46.393.600
II Kim loại Bạc SIE COMEX 1.316.892.880
Bạc mini MQI COMEX 661.135.160
Bạc micro SIL COMEX 263.389.120
Bạch kim PLE NYMEX 355.174.640
Đồng CPE COMEX 289.960.000
Đồng mini MQC COMEX 144.980.000
Đồng micro MHG COMEX 28.996.000
Bạc Nano ACM SI5CO ACM 19.770.000
Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 26.360.000
Đồng Nano ACM CP2CO ACM 7.855.280
Quặng sắt FEF SGX 31.895.600
Nhôm COMEX ALI COMEX 101.486.000
III

Nguyên liệu công nghiệp
Đường 11 SBE ICE US 22.089.680
Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE ICE US 22.089.680
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE ICE US 22.089.680
Đường trắng QW ICE EU 45.260.120
Cacao CCE ICE US 186.734.240
Bông CTE ICE US 40.858.000
Cà phê Arabica KCE ICE US 253.345.960
Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE ICE US 253.345.960
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE ICE US 253.345.960
Cà phê Robusta LRC ICE EU 170.206.520
Dầu cọ thô MPO BMDX 1.044.000
Cao su RSS3 TRU OSE 624.206.000
Cao su TSR20 ZFT SGX 19.137.360
(Ban hành kèm theo quyết định số 101/QĐ/TGĐ-MXV ngày 26/01/2026)
Tỷ giá quy đổi USD = 26.360
 

Lưu ý: Với đối tượng khách hàng cá nhân, mức ký quỹ ban đầu sẽ bằng 120% của mức ký quỹ ban hành được công bố trên.

[Xem thêm]

> Mức ký quỹ giao dịch Hợp đồng Quyền chọn hàng hóa

> Cập nhật Tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa

Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí – Hotline: 024.3552.7979.


CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HỮU NGHỊ
🏢 Tầng 11 tòa nhà LADECO – số 266 đường Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội.
☎️ Tel: 024.3552.7979
🌐 FB: http://www.facebook.com/www.finvest.vn
📼 Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCFFl3fJDes8ftudfqrQrP4g

 

 

Bài viết liên quan