TIN NỔI BẬT, TIN TỨC, TIN TỨC MXV

[Cập nhật] Mức ký quỹ giao dịch hàng hóa ngày 02/03/2026

CẬP NHẬT MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TỪ NGÀY 02/03/2026

Ký quỹ là gì?

Ký quỹ của hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn là một khoản tiền mà nhà đầu tư phải ký gửi nếu muốn mở một vị thế, được coi như một khoản đảm bảo về tài chính cho việc thực hiện nghĩa vụ theo cam kết của các bên tham gia.

Khoản ký quỹ này chỉ ở một mức tỉ lệ nhỏ so với giá trị danh nghĩa của hợp đồng, thường là 3-15% cho mỗi hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn.

Yêu cầu ký quỹ có thể biến đổi tùy theo điều kiện thị trường tại từng thời điểm khác nhau. Chẳng hạn, khi thị trường biến động mạnh và biến động giá hàng ngày trở nên khó lường hơn, mức yêu cầu ký quỹ cao hơn để phòng ngừa rủi ro. Khi điều kiện thị trường bình ổn và số tiền ký quỹ vẫn đủ điều kiện đảm bảo cho giao dịch, yêu cầu ký quỹ có thể được giảm bớt.

Bản chất của việc ký quỹ trong giao dịch hàng hóa là nhằm đảm bảo tài chính để nhà đầu tư có đủ điều kiện thực hiện tham gia giao dịch.

CẬP NHẬT MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TỪ NGÀY 02/03/2026

Xem chi tiết mức ký quỹ ban đầu khi giao dịch các hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa:

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN, HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN

 

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 02/03/2026)
STT Nhóm Hàng Hóa Tên Hàng Hóa Mã Giao Dịch Sở Giao Dịch Nước Ngoài Liên Thông Mức Ký Quỹ Ban Đầu
(VNĐ)
I Nông sản Đậu tương ZSE CBOT 70.034.560
Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE CBOT 70.034.560
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE CBOT 70.034.560
Đậu tương mini XB CBOT 14.012.160
Đậu tương micro MZS CBOT 6.822.400
Dầu đậu tương ZLE CBOT 60.614.400
Dầu đậu tương micro MZL CBOT 5.772.800
Khô đậu tương ZME CBOT 44.739.200
Khô đậu tương micro MZM CBOT 4.329.600
Ngô ZCE CBOT 28.155.520
Quyền chọn mua Ngô C.ZCE CBOT 28.155.520
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE CBOT 28.155.520
Ngô mini XC CBOT 5.641.600
Ngô micro MZC CBOT 2.676.480
Lúa mì Chicago ZWA CBOT 47.625.600
Quyền chọn mua Lúa mì C.ZWA CBOT 47.625.600
Quyền chọn bán Lúa mì P.ZWA CBOT 47.625.600
Lúa mì mini XW CBOT 9.525.120
Lúa mì micro MZW CBOT 4.487.040
Lúa mì Kansas KWE CBOT 46.182.400
II Kim loại Bạc SIE COMEX 2.271.911.680
Bạc mini MQI COMEX 1.136.533.120
Bạc micro SIL COMEX 455.552.640
Bạch kim PLE NYMEX 503.440.640
Đồng CPE COMEX 346.368.000
Đồng mini MQC COMEX 173.184.000
Đồng micro MHG COMEX 34.636.800
Bạc Nano ACM SI5CO ACM 20.992.000
Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 26.240.000
Đồng Nano ACM CP2CO ACM 7.819.520
Quặng sắt FEF SGX 28.864.000
Nhôm COMEX ALI COMEX 115.456.000
III

Nguyên liệu công nghiệp
Đường 11 SBE ICE US 21.989.120
Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE ICE US 21.989.120
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE ICE US 21.989.120
Đường trắng QW ICE EU 40.042.240
Cacao CCE ICE US 149.515.520
Bông CTE ICE US 40.672.000
Cà phê Arabica KCE ICE US 199.712.640
Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE ICE US 199.712.640
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE ICE US 199.712.640
Cà phê Robusta LRC ICE EU 123.826.560
Dầu cọ thô MPO BMDX 1.026.000
Cao su RSS3 TRU OSE 666.845.000
Cao su TSR20 ZFT SGX 20.782.080
(Ban hành kèm theo quyết định số 240/QĐ/TGĐ-MXV ngày 27/02/2026)
Tỷ giá quy đổi USD = 26.240
 

Lưu ý: Với đối tượng khách hàng cá nhân, mức ký quỹ ban đầu sẽ bằng 120% của mức ký quỹ ban hành được công bố trên.

[Xem thêm]

> Mức ký quỹ giao dịch Hợp đồng Quyền chọn hàng hóa

> Cập nhật Tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa

Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí – Hotline: 024.3552.7979.


CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HỮU NGHỊ
🏢 Tầng 11 tòa nhà LADECO – số 266 đường Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội.
☎️ Tel: 024.3552.7979
🌐 FB: http://www.facebook.com/www.finvest.vn
📼 Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCFFl3fJDes8ftudfqrQrP4g

 

 

Bài viết liên quan