TIN NỔI BẬT, TIN TỨC, TIN TỨC MXV

[Cập nhật] Mức ký quỹ giao dịch hàng hóa ngày 02/02/2026


CẬP NHẬT MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TỪ NGÀY 02/02/2026

Ký quỹ là gì?

Ký quỹ của hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn là một khoản tiền mà nhà đầu tư phải ký gửi nếu muốn mở một vị thế, được coi như một khoản đảm bảo về tài chính cho việc thực hiện nghĩa vụ theo cam kết của các bên tham gia.

Khoản ký quỹ này chỉ ở một mức tỉ lệ nhỏ so với giá trị danh nghĩa của hợp đồng, thường là 3-15% cho mỗi hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn.

Yêu cầu ký quỹ có thể biến đổi tùy theo điều kiện thị trường tại từng thời điểm khác nhau. Chẳng hạn, khi thị trường biến động mạnh và biến động giá hàng ngày trở nên khó lường hơn, mức yêu cầu ký quỹ cao hơn để phòng ngừa rủi ro. Khi điều kiện thị trường bình ổn và số tiền ký quỹ vẫn đủ điều kiện đảm bảo cho giao dịch, yêu cầu ký quỹ có thể được giảm bớt.

Bản chất của việc ký quỹ trong giao dịch hàng hóa là nhằm đảm bảo tài chính để nhà đầu tư có đủ điều kiện thực hiện tham gia giao dịch.

CẬP NHẬT MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TỪ NGÀY 02/02/2026

Xem chi tiết mức ký quỹ ban đầu khi giao dịch các hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa:

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN, HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN

 

TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 02/02/2026)
STT Nhóm Hàng Hóa Tên Hàng Hóa Mã Giao Dịch Sở Giao Dịch Nước Ngoài Liên Thông Mức Ký Quỹ Ban Đầu
(VNĐ)
I Nông sản Đậu tương ZSE CBOT 69.767.660
Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE CBOT 69.767.660
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE CBOT 69.767.660
Đậu tương mini XB CBOT 13.958.760
Đậu tương micro MZS CBOT 6.796.400
Dầu đậu tương ZLE CBOT 60.383.400
Dầu đậu tương micro MZL CBOT 6.038.340
Khô đậu tương ZME CBOT 44.568.700
Khô đậu tương micro MZM CBOT 4.469.940
Ngô ZCE CBOT 28.048.220
Quyền chọn mua Ngô C.ZCE CBOT 28.048.220
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE CBOT 28.048.220
Ngô mini XC CBOT 5.620.100
Ngô micro MZC CBOT 2.796.980
Lúa mì Chicago ZWA CBOT 47.444.100
Quyền chọn mua Lúa mì C.ZWA CBOT 47.444.100
Quyền chọn bán Lúa mì P.ZWA CBOT 47.444.100
Lúa mì mini XW CBOT 9.488.820
Lúa mì micro MZW CBOT 4.757.480
Lúa mì Kansas KWE CBOT 46.006.400
II Kim loại Bạc SIE COMEX 1.789.622.820
Bạc mini MQI COMEX 897.778.300
Bạc micro SIL COMEX 357.908.880
Bạch kim PLE NYMEX 449.817.120
Đồng CPE COMEX 345.048.000
Đồng mini MQC COMEX 172.524.000
Đồng micro MHG COMEX 34.504.800
Bạc Nano ACM SI5CO ACM 19.605.000
Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 26.140.000
Đồng Nano ACM CP2CO ACM 7.789.720
Quặng sắt FEF SGX 31.629.400
Nhôm COMEX ALI COMEX 100.639.000
III

Nguyên liệu công nghiệp
Đường 11 SBE ICE US 21.905.320
Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE ICE US 21.905.320
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE ICE US 21.905.320
Đường trắng QW ICE EU 39.889.640
Cacao CCE ICE US 185.175.760
Bông CTE ICE US 40.517.000
Cà phê Arabica KCE ICE US 251.231.540
Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE ICE US 251.231.540
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE ICE US 251.231.540
Cà phê Robusta LRC ICE EU 123.354.660
Dầu cọ thô MPO BMDX 1.044.000
Cao su RSS3 TRU OSE 603.725.500
Cao su TSR20 ZFT SGX 19.265.180
(Ban hành kèm theo quyết định số 126/QĐ/TGĐ-MXV ngày 30/01/2026)
Tỷ giá quy đổi USD = 26.140
 

Lưu ý: Với đối tượng khách hàng cá nhân, mức ký quỹ ban đầu sẽ bằng 120% của mức ký quỹ ban hành được công bố trên.

[Xem thêm]

> Mức ký quỹ giao dịch Hợp đồng Quyền chọn hàng hóa

> Cập nhật Tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa

Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí – Hotline: 024.3552.7979.


CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HỮU NGHỊ
🏢 Tầng 11 tòa nhà LADECO – số 266 đường Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội.
☎️ Tel: 024.3552.7979
🌐 FB: http://www.facebook.com/www.finvest.vn
📼 Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCFFl3fJDes8ftudfqrQrP4g

 

 

Bài viết liên quan