Ký quỹ là gì?

Ký quỹ của hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn là một khoản tiền mà nhà đầu tư phải ký gửi nếu muốn mở một vị thế, được coi như một khoản đảm bảo về tài chính cho việc thực hiện nghĩa vụ theo cam kết của các bên tham gia.

Khoản ký quỹ này chỉ ở một mức tỉ lệ nhỏ so với giá trị danh nghĩa của hợp đồng, thường là 3-15% cho mỗi hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn.

Yêu cầu ký quỹ có thể biến đổi tùy theo điều kiện thị trường tại từng thời điểm khác nhau. Chẳng hạn, khi thị trường biến động mạnh và biến động giá hàng ngày trở nên khó lường hơn, mức yêu cầu ký quỹ cao hơn để phòng ngừa rủi ro. Khi điều kiện thị trường bình ổn và số tiền ký quỹ vẫn đủ điều kiện đảm bảo cho giao dịch, yêu cầu ký quỹ có thể được giảm bớt.

Bản chất của việc ký quỹ trong giao dịch hàng hóa là nhằm đảm bảo tài chính để nhà đầu tư có đủ điều kiện thực hiện tham gia giao dịch.

CẬP NHẬT MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TỪ NGÀY 29/02/2024

Xem chi tiết mức ký quỹ ban đầu khi giao dịch các hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa:

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH 36 SẢN PHẨM HÀNG HÓA NIÊM YẾT TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM
(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 29/02/2024)
STT Nhóm Hàng Hóa Tên Hàng Hóa Mã Giao Dịch Sở Giao Dịch Nước Ngoài Liên Thông Mức Ký Quỹ Ban Đầu
(VNĐ)
I Nông sản Đậu tương ZSE CBOT 65.524.800
Dầu đậu tương ZLE CBOT 49.143.600
Đậu tương mini XB CBOT 13.104.960
Khô đậu tương ZME CBOT 51.873.800
Ngô ZCE CBOT 35.492.600
Ngô mini XC CBOT 7.098.520
Lúa mỳ Chicago ZWA CBOT 64.159.700
Lúa mỳ mini XW CBOT 12.831.940
Lúa mỳ Kansas KWE CBOT 60.064.400
Gạo thô ZRE CBOT 32.762.400
II Kim loại Bạc SIE COMEX 218.416.000
Bạc mini MQI COMEX 109.208.000
Bạc micro SIL COMEX 43.683.200
Bạch kim PLE NYMEX 68.255.000
Đồng CPE COMEX 109.208.000
Đồng mini MQC COMEX 54.604.000
Đồng micro MHG COMEX 10.920.800
Quặng sắt FEF SGX 38.222.800
III Năng lượng Dầu WTI CLE NYMEX 169.197.940
Dầu WTI mini NQM NYMEX 84.611.380
Dầu thô WTI micro MCLE MYMEX 16.902.420
Dầu thô Brent QO ICE EU 160.262.740
Dầu thô Brent mini BM ICE SG 20.526.140
Dầu ít lưu huỳnh QP ICE EU 153.263.500
Xăng pha chế RBOB RBE NYMEX 187.639.200
Khí tự nhiên NGE NYMEX 92.752.340
Khí tự nhiên mini NQG NYMEX 23.181.880
IV

Nguyên liệu công nghiệp
Đường 11 SBE ICE US 55.050.760
Đường trắng QW ICE EU 64.532.000
Cacao CCE ICE US 121.766.920
Bông CTE ICE US 81.906.000
Cà phê Arabica KCE ICE US 163.812.000
Cà phê Robusta LRC ICE EU 74.807.480
Dầu cọ thô MPO BMDX 36.561.000
Cao su RSS3 TRU OSE 12.600.000
Cao su TSR20 ZFT SGX 13.651.000
(Ban hành kèm theo quyết định số 182/QĐ/TGĐ-MXV ngày 28/02/2024)
Tỷ giá quy đổi USD = 24.820

Lưu ý: Với đối tượng khách hàng cá nhân, mức ký quỹ ban đầu sẽ bằng 120% của mức ký quỹ ban hành được công bố trên.

Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí – Hotline: 024.3552.7979.


CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HỮU NGHỊ
🏢 Tầng 11 tòa nhà LADECO – số 266 đường Đội Cấn, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội.
☎️ Tel: 024.3552.7979
🌐 FB: http://www.facebook.com/www.finvest.vn
📼 Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCFFl3fJDes8ftudfqrQrP4g