Ký quỹ của hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn là một khoản tiền mà nhà đầu tư phải ký gửi nếu muốn mở một vị thế, được coi như một khoản đảm bảo về tài chính cho việc thực hiện nghĩa vụ theo cam kết của các bên tham gia. Khoản ký quỹ này chỉ ở một mức tỉ lệ nhỏ so với giá trị danh nghĩa của hợp đồng, thường là 3-15% cho mỗi hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn. Yêu cầu ký quỹ có thể biến đổi tùy theo điều kiện thị trường tại từng thời điểm khác nhau. Chẳng hạn, khi thị trường biến động mạnh và biến động giá hàng ngày trở nên khó lường hơn, mức yêu cầu ký quỹ cao hơn để phòng ngừa rủi ro. Khi điều kiện thị trường bình ổn và số tiền ký quỹ vẫn đủ điều kiện đảm bảo cho giao dịch, yêu cầu ký quỹ có thể được giảm bớt. Bản chất của việc ký quỹ trong giao dịch hàng hóa là nhằm đảm bảo tài chính để nhà đầu tư có đủ điều kiện thực hiện tham gia giao dịch. Xem chi tiết mức ký quỹ ban đầu khi giao dịch các hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa: ♦ Lưu ý: Với đối tượng khách hàng cá nhân, mức ký quỹ ban đầu sẽ bằng 120% của mức ký quỹ ban hành được công bố trên. [Xem thêm] > Mức ký quỹ giao dịch Hợp đồng Quyền chọn hàng hóa > Cập nhật Tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí – Hotline: 024.3552.7979. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HỮU NGHỊKý quỹ là gì?
CẬP NHẬT MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TỪ NGÀY 13/04/2026
MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN, HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌNTẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM
(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 13/04/2026)
STT
Nhóm Hàng Hóa
Tên Hàng Hóa
Mã Giao Dịch
Sở Giao Dịch Nước Ngoài Liên Thông
Mức Ký Quỹ Ban Đầu
(VNĐ)
I
Nông sản
Đậu tương
ZSE
CBOT
70.087.940
Quyền chọn mua Đậu tương
C.ZSE
CBOT
70.087.940
Quyền chọn bán Đậu tương
P.ZSE
CBOT
70.087.940
Đậu tương mini
XB
CBOT
14.022.840
Đậu tương micro
MZS
CBOT
7.011.420
Dầu đậu tương
ZLE
CBOT
60.660.600
Dầu đậu tương micro
MZL
CBOT
6.066.060
Khô đậu tương
ZME
CBOT
44.773.300
Khô đậu tương micro
MZM
CBOT
4.490.460
Ngô
ZCE
CBOT
28.176.980
Quyền chọn mua Ngô
C.ZCE
CBOT
28.176.980
Quyền chọn bán Ngô
P.ZCE
CBOT
28.176.980
Ngô mini
XC
CBOT
5.645.900
Ngô micro
MZC
CBOT
2.809.820
Lúa mì Chicago
ZWA
CBOT
47.661.900
Quyền chọn mua Lúa mì
C.ZWA
CBOT
47.661.900
Quyền chọn bán Lúa mì
P.ZWA
CBOT
47.661.900
Lúa mì mini
XW
CBOT
9.532.380
Lúa mì micro
MZW
CBOT
4.779.320
Lúa mì Kansas
KWE
CBOT
46.217.600
II
Kim loại
Bạc
SIE
COMEX
1.510.238.860
Bạc mini
MQI
COMEX
757.495.960
Bạc micro
SIL
COMEX
302.042.520
Bạch kim
PLE
NYMEX
393.663.660
Đồng
CPE
COMEX
346.632.000
Đồng mini
MQC
COMEX
173.316.000
Đồng micro
MHG
COMEX
34.663.200
Bạc Nano ACM
SI5CO
ACM
14.443.000
Bạch kim Nano ACM
PL1NY
ACM
19.695.000
Đồng Nano ACM
CP2CO
ACM
10.504.000
Quặng sắt
FEF
SGX
31.774.600
Nhôm COMEX
ALI
COMEX
115.544.000
III
Nguyên liệu công nghiệp
Đường 11
SBE
ICE US
22.005.880
Quyền chọn mua Đường 11
C.SBE
ICE US
22.005.880
Quyền chọn bán Đường 11
P.SBE
ICE US
22.005.880
Đường trắng
QW
ICE EU
40.072.760
Cacao
CCE
ICE US
116.121.720
Bông
CTE
ICE US
40.703.000
Cà phê Arabica
KCE
ICE US
199.864.860
Quyền chọn mua Cà phê Arabica
C.KCE
ICE US
199.864.860
Quyền chọn bán Cà phê Arabica
P.KCE
ICE US
199.864.860
Cà phê Robusta
LRC
ICE EU
123.920.940
Dầu cọ thô
MPO
BMDX
1.485.000
Cao su RSS3
TRU
OSE
17.160.000
Cao su TSR20
ZFT
SGX
21.086.780
(Ban hành kèm theo quyết định số 381/QĐ/TGĐ-MXV ngày 10/04/2026)
Tỷ giá quy đổi USD = 26.260
Tầng 11 tòa nhà LADECO – số 266 đường Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội.
Tel: 024.3552.7979
FB: http://www.facebook.com/www.finvest.vn
Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCFFl3fJDes8ftudfqrQrP4g

