Ký quỹ là gì?

Ký quỹ của hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn là một khoản tiền mà nhà đầu tư phải ký gửi nếu muốn mở một vị thế, được coi như một khoản đảm bảo về tài chính cho việc thực hiện nghĩa vụ theo cam kết của các bên tham gia.

Khoản ký quỹ này chỉ ở một mức tỉ lệ nhỏ so với giá trị danh nghĩa của hợp đồng, thường là 3-15% cho mỗi hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn.

Yêu cầu ký quỹ có thể biến đổi tùy theo điều kiện thị trường tại từng thời điểm khác nhau. Chẳng hạn, khi thị trường biến động mạnh và biến động giá hàng ngày trở nên khó lường hơn, mức yêu cầu ký quỹ cao hơn để phòng ngừa rủi ro. Khi điều kiện thị trường bình ổn và số tiền ký quỹ vẫn đủ điều kiện đảm bảo cho giao dịch, yêu cầu ký quỹ có thể được giảm bớt.

Bản chất của việc ký quỹ trong giao dịch hàng hóa là nhằm đảm bảo tài chính để nhà đầu tư có đủ điều kiện thực hiện tham gia giao dịch.

CẬP NHẬT MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TỪ NGÀY 06/02/2023

Xem chi tiết mức ký quỹ ban đầu khi giao dịch các hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa:

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH 36 SẢN PHẨM HÀNG HÓA NIÊM YẾT TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM
(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 06/02/2023)
STT Nhóm Hàng Hóa Tên Hàng Hóa Mã Giao Dịch Sở Giao Dịch Nước Ngoài Liên Thông Mức Ký Quỹ Ban Đầu
(VNĐ)
I Nông sản Đậu tương ZSE CBOT 85.813.200
Dầu đậu tương ZLE CBOT 70.210.800
Đậu tương mini XB CBOT 17.162.640
Khô đậu tương ZME CBOT 65.010.000
Ngô ZCE CBOT 58.509.000
Ngô mini XC CBOT 11.701.800
Lúa mỳ Chicago ZWA CBOT 85.813.200
Lúa mỳ mini XW CBOT 17.162.640
Lúa mỳ Kansas KWE CBOT 88.413.600
Gạo thô ZRE CBOT 36.405.600
II Kim loại Bạc SIE COMEX 221.034.000
Bạc mini MQI COMEX 110.517.000
Bạc micro SIL COMEX 44.206.800
Bạch kim PLE NYMEX 83.212.800
Đồng CPE COMEX 149.523.000
Đồng mini MQC COMEX 74.773.320
Đồng micro MHG COMEX 14.964.120
Quặng sắt FEF SGX 41.606.400
III Năng lượng Dầu WTI CLE NYMEX 182.028.000
Dầu WTI mini NQM NYMEX 91.014.000
Dầu thô WTI micro MCLE MYMEX 18.202.800
Dầu thô Brent QO ICE EU 193.209.720
Dầu thô Brent mini BM ICE SG 23.190.840
Dầu ít lưu huỳnh QP ICE EU 219.190.080
Xăng pha chế RBOB RBE NYMEX 200.230.800
Khí tự nhiên NGE NYMEX 156.024.000
Khí tự nhiên mini NQG NYMEX 39.006.000
IV

Nguyên liệu công nghiệp
Đường 11 SBE ICE US 34.939.920
Đường trắng QW ICE EU 46.547.160
Cacao CCE ICE US 37.185.720
Bông CTE ICE US 117.018.000
Cà phê Arabica KCE ICE US 175.527.000
Cà phê Robusta LRC ICE EU 35.365.440
Dầu cọ thô MPO BMDX 54.030.000
Cao su RSS3 TRU OSE 7.783.000
Cao su TSR20 ZFT SGX 11.701.800
(Ban hành kèm theo quyết định số 165/QĐ/TGĐ-MXV ngày 03/02/2023)
Tỷ giá quy đổi USD = 23,640

Lưu ý: Với đối tượng khách hàng cá nhân, mức ký quỹ ban đầu sẽ bằng 120% của mức ký quỹ ban hành được công bố trên.

Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí – Hotline: 024.3552.7979.


CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HỮU NGHỊ
🏢 Tầng 11 tòa nhà LADECO – số 266 đường Đội Cấn, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội.
☎️ (84) 024.3552.7979
🖥   FB: http://www.facebook.com/www.finvest.vn
💳 STK Vietcombank : 0611001975177 Chi nhánh Ba Đình
💳 STK BIDV: 21610000479888 Chi nhánh Đống Đa
💳 STK Techcombank: 19134664939018 phòng giao dịch Hoàng Quốc Việt.