BẢNG PHÍ GIAO DỊCH

Các khoản phí và thuế sẽ được tính trên một chiều giao dịch mua hoặc bán, mức phí được áp dụng từ ngày 06/04/2026:

STT HÀNG HÓA NHÓM HÀNG HÓA TỔNG PHÍ/LOT TIỀN TỆ
1 Bạch kim Kim loại 700,000 VNĐ
2 Bạc Kim loại 700,000 VNĐ
3 Đồng Kim loại 700,000 VNĐ
4 Quặng sắt Kim loại 700,000 VNĐ
5 Đồng LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
6 Nhôm LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
7 Chì LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
8 Thiếc LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
9 Kẽm LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
10 Niken LME Kim loại 1,000,000 VNĐ
11 Bạc mini Kim loại 600,000 VNĐ
12 Bạc micro Kim loại 600,000 VNĐ
13 Đồng mini Kim loại 600,000 VNĐ
14 Đồng micro Kim loại 300,000 VNĐ
15 Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ (LME) Kim loại 700,000 VNĐ
16 Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ (LME) Kim loại 700,000 VNĐ
17 Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc (LME) Kim loại 700,000 VNĐ
18 Nhôm COMEX Kim loại 700,000 VNĐ
19 Bạc Nano ACM Kim loại 100,000 VNĐ
20 Bạch kim Nano ACM Kim loại 100,000 VNĐ
21 Đồng Nano ACM Kim loại 100,000 VNĐ
22 Dầu cọ thô Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
23 Đường trắng Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
24
Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
Quyền chọn mua Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
Quyền chọn bán Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
25
Đường 11 Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
Quyền chọn mua Đường 11 Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
Quyền chọn bán Đường 11 Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
26 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
27 Cao su RSS3 Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
28 Bông Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
29 Ca cao Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
30 Cao su TSR20 Nguyên liệu công nghiệp 700,000 VNĐ
31 Lúa mì Kansas Nông sản 700,000 VNĐ
32
Ngô Nông sản 700,000 VNĐ
Quyền chọn mua Ngô Nông sản 700,000 VNĐ
Quyền chọn bán Ngô Nông sản 700,000 VNĐ
33 Ngô mini Nông sản 600,000 VNĐ
34 Ngô micro Nông sản 300,000 VNĐ
35 Khô đậu tương Nông sản 700,000 VNĐ
36 Khô đậu tương micro Nông sản 300,000 VNĐ
37 Dầu đậu tương Nông sản 700,000 VNĐ
38 Dầu đậu tương micro Nông sản 300,000 VNĐ
39
Lúa mì Nông sản 700,000 VNĐ
Quyền chọn mua Lúa mì Nông sản 700,000 VNĐ
Quyền chọn bán Lúa mì Nông sản 700,000 VNĐ
40 Lúa mì mini Nông sản 600,000 VNĐ
41 Lúa mì micro Nông sản 300,000 VNĐ
42 Đậu tương Nông sản 700,000 VNĐ
Quyền chọn mua Đậu tương Nông sản 700,000 VNĐ
Quyền chọn bán Đậu tương Nông sản 700,000 VNĐ
43 Đậu tương mini Nông sản 600,000 VNĐ
44 Đậu tương Micro Nông sản 300,000 VNĐ

[Hữu ích cho nhà đầu tư]

Các loại phí cần trả khi giao dịch hàng hóa

Tại sao phải đáo hạn hợp đồng giao dịch hàng hóa phái sinh?

FINVEST luôn có các chương trình, chính sách ưu đãi Phí đặc biệt dành tặng cho các Quý Khách hàng.

>> Hotline thông tin tư vấn hưởng giá dịch vụ ưu đãi chi tiết: 024 3552 7979

>> Mở tài khoản – giao dịch ngay: Link

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HỮU NGHỊ – Thành viên Kinh doanh 001 của MXV

🏢 Trụ sở: Tầng 11 tòa nhà LADECO – số 266 đường Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội.
🏢 Chi nhánh: Số 26-28 Hàm Nghi, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
☎️ Hotline: 024.3552.7979 – 034.85.66.666