Ký quỹ của hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn là một khoản tiền mà nhà đầu tư phải ký gửi nếu muốn mở một vị thế, được coi như một khoản đảm bảo về tài chính cho việc thực hiện nghĩa vụ theo cam kết của các bên tham gia. Khoản ký quỹ này chỉ ở một mức tỉ lệ nhỏ so với giá trị danh nghĩa của hợp đồng, thường là 3-15% cho mỗi hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn. Yêu cầu ký quỹ có thể biến đổi tùy theo điều kiện thị trường tại từng thời điểm khác nhau. Chẳng hạn, khi thị trường biến động mạnh và biến động giá hàng ngày trở nên khó lường hơn, mức yêu cầu ký quỹ cao hơn để phòng ngừa rủi ro. Khi điều kiện thị trường bình ổn và số tiền ký quỹ vẫn đủ điều kiện đảm bảo cho giao dịch, yêu cầu ký quỹ có thể được giảm bớt. Bản chất của việc ký quỹ trong giao dịch hàng hóa là nhằm đảm bảo tài chính để nhà đầu tư có đủ điều kiện thực hiện tham gia giao dịch. Xem chi tiết mức ký quỹ ban đầu khi giao dịch các hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa: ♦ Lưu ý: Với đối tượng khách hàng cá nhân, mức ký quỹ ban đầu sẽ bằng 120% của mức ký quỹ ban hành được công bố trên. [Xem thêm] > Mức ký quỹ giao dịch Hợp đồng Quyền chọn hàng hóa > Cập nhật Tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí – Hotline: 024.3552.7979. CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HỮU NGHỊKý quỹ là gì?
CẬP NHẬT MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TỪ NGÀY 12/10/2026
MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN, HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌNTẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM
(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 12/10/2026)
STT
Nhóm Hàng Hóa
Tên Hàng Hóa
Mã Giao Dịch
Sở Giao Dịch Nước Ngoài Liên Thông
Mức Ký Quỹ Ban Đầu
(VNĐ)
I
Nông sản
Đậu tương
ZSE
CBOT
73,183,800
Quyền chọn mua Đậu tương
C.ZSE
CBOT
73,183,800
Quyền chọn bán Đậu tương
P.ZSE
CBOT
73,183,800
Đậu tương mini
XB
CBOT
14,636,760
Đậu tương micro
MZS
CBOT
7,939,020
Dầu đậu tương
ZLE
CBOT
59,736,600
Dầu đậu tương micro
MZL
CBOT
5,973,660
Khô đậu tương
ZME
CBOT
44,091,300
Khô đậu tương micro
MZM
CBOT
4,422,060
Ngô
ZCE
CBOT
32,350,860
Quyền chọn mua Ngô
C.ZCE
CBOT
32,350,860
Quyền chọn bán Ngô
P.ZCE
CBOT
32,350,860
Ngô mini
XC
CBOT
6,465,000
Ngô micro
MZC
CBOT
3,232,500
Lúa mì Chicago
ZWA
CBOT
58,314,300
Quyền chọn mua Lúa mì
C.ZWA
CBOT
58,314,300
Quyền chọn bán Lúa mì
P.ZWA
CBOT
58,314,300
Lúa mì mini
XW
CBOT
11,662,860
Lúa mì micro
MZW
CBOT
5,844,360
Lúa mì Kansas
KWE
CBOT
56,892,000
II
Kim loại
Bạc
SIE
COMEX
672,049,680
Bạc mini
MQI
COMEX
338,093,640
Bạc micro
SIL
COMEX
134,420,280
Bạch kim
PLE
NYMEX
184,976,580
Đồng
CPE
COMEX
341,352,000
Đồng mini
MQC
COMEX
170,676,000
Đồng micro
MHG
COMEX
34,135,200
Bạc Nano ACM
SI5CO
ACM
7,758,000
Bạch kim Nano ACM
PL1NY
ACM
13,498,920
Đồng Nano ACM
CP2CO
ACM
7,939,020
Quặng sắt
FEF
SGX
26,739,240
Nhôm COMEX
ALI
COMEX
142,230,000
III
Nguyên liệu công nghiệp
Đường 11
SBE
ICE US
34,729,980
Quyền chọn mua Đường 11
C.SBE
ICE US
34,729,980
Quyền chọn bán Đường 11
P.SBE
ICE US
34,729,980
Đường trắng
QW
ICE EU
53,116,440
Cacao
CCE
ICE US
240,937,620
Bông
CTE
ICE US
60,589,980
Cà phê Arabica
KCE
ICE US
430,646,580
Quyền chọn mua Cà phê Arabica
C.KCE
ICE US
430,646,580
Quyền chọn bán Cà phê Arabica
P.KCE
ICE US
430,646,580
Cà phê Robusta
LRC
ICE EU
97,285,320
Dầu cọ thô
MPO
BMDX
206,880,000
Cao su RSS3
TRU
OSE
3,323,010,000
Cao su TSR20
ZFT
SGX
32,712,900
(Ban hành kèm theo quyết định số 786/QĐ/TGĐ-MXV ngày 09/10/2026)
Tỷ giá quy đổi USD = 25.860
Tầng 11 tòa nhà LADECO – số 266 đường Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội.
Tel: 024.3552.7979
FB: http://www.facebook.com/www.finvest.vn
Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCFFl3fJDes8ftudfqrQrP4g

