Ký quỹ là gì?

Ký quỹ của hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn là một khoản tiền mà nhà đầu tư phải ký gửi nếu muốn mở một vị thế, được coi như một khoản đảm bảo về tài chính cho việc thực hiện nghĩa vụ theo cam kết của các bên tham gia.

Khoản ký quỹ này chỉ ở một mức tỉ lệ nhỏ so với giá trị danh nghĩa của hợp đồng, thường là 3-15% cho mỗi hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn.

Yêu cầu ký quỹ có thể biến đổi tùy theo điều kiện thị trường tại từng thời điểm khác nhau. Chẳng hạn, khi thị trường biến động mạnh và biến động giá hàng ngày trở nên khó lường hơn, mức yêu cầu ký quỹ cao hơn để phòng ngừa rủi ro. Khi điều kiện thị trường bình ổn và số tiền ký quỹ vẫn đủ điều kiện đảm bảo cho giao dịch, yêu cầu ký quỹ có thể được giảm bớt.

Bản chất của việc ký quỹ trong giao dịch hàng hóa là nhằm đảm bảo tài chính để nhà đầu tư có đủ điều kiện thực hiện tham gia giao dịch.

CẬP NHẬT MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA TỪ NGÀY 12/10/2026

Xem chi tiết mức ký quỹ ban đầu khi giao dịch các hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa:

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN, HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌNTẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM
(Áp dụng từ phiên giao dịch ngày 12/10/2026)
STT Nhóm Hàng Hóa Tên Hàng Hóa Mã Giao Dịch Sở Giao Dịch Nước Ngoài Liên Thông Mức Ký Quỹ Ban Đầu
(VNĐ)
I Nông sản Đậu tương ZSE CBOT 73,183,800
Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE CBOT 73,183,800
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE CBOT 73,183,800
Đậu tương mini XB CBOT 14,636,760
Đậu tương micro MZS CBOT 7,939,020
Dầu đậu tương ZLE CBOT 59,736,600
Dầu đậu tương micro MZL CBOT 5,973,660
Khô đậu tương ZME CBOT 44,091,300
Khô đậu tương micro MZM CBOT 4,422,060
Ngô ZCE CBOT 32,350,860
Quyền chọn mua Ngô C.ZCE CBOT 32,350,860
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE CBOT 32,350,860
Ngô mini XC CBOT 6,465,000
Ngô micro MZC CBOT 3,232,500
Lúa mì Chicago ZWA CBOT 58,314,300
Quyền chọn mua Lúa mì C.ZWA CBOT 58,314,300
Quyền chọn bán Lúa mì P.ZWA CBOT 58,314,300
Lúa mì mini XW CBOT 11,662,860
Lúa mì micro MZW CBOT 5,844,360
Lúa mì Kansas KWE CBOT 56,892,000
II Kim loại Bạc SIE COMEX 672,049,680
Bạc mini MQI COMEX 338,093,640
Bạc micro SIL COMEX 134,420,280
Bạch kim PLE NYMEX 184,976,580
Đồng CPE COMEX 341,352,000
Đồng mini MQC COMEX 170,676,000
Đồng micro MHG COMEX 34,135,200
Bạc Nano ACM SI5CO ACM 7,758,000
Bạch kim Nano ACM PL1NY ACM 13,498,920
Đồng Nano ACM CP2CO ACM 7,939,020
Quặng sắt FEF SGX 26,739,240
Nhôm COMEX ALI COMEX 142,230,000
III

Nguyên liệu công nghiệp
Đường 11 SBE ICE US 34,729,980
Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE ICE US 34,729,980
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE ICE US 34,729,980
Đường trắng QW ICE EU 53,116,440
Cacao CCE ICE US 240,937,620
Bông CTE ICE US 60,589,980
Cà phê Arabica KCE ICE US 430,646,580
Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE ICE US 430,646,580
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE ICE US 430,646,580
Cà phê Robusta LRC ICE EU 97,285,320
Dầu cọ thô MPO BMDX 206,880,000
Cao su RSS3 TRU OSE 3,323,010,000
Cao su TSR20 ZFT SGX 32,712,900
(Ban hành kèm theo quyết định số 786/QĐ/TGĐ-MXV ngày 09/10/2026)
Tỷ giá quy đổi USD = 25.860

♦ Lưu ý: Với đối tượng khách hàng cá nhân, mức ký quỹ ban đầu sẽ bằng 120% của mức ký quỹ ban hành được công bố trên.

[Xem thêm]

> Mức ký quỹ giao dịch Hợp đồng Quyền chọn hàng hóa

> Cập nhật Tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa

Liên hệ tư vấn và mở tài khoản giao dịch hàng hóa miễn phí – Hotline: 024.3552.7979.


CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ HỮU NGHỊ
🏢 Tầng 11 tòa nhà LADECO – số 266 đường Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội.
☎️ Tel: 024.3552.7979
🌐 FB: http://www.facebook.com/www.finvest.vn
📼 Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCFFl3fJDes8ftudfqrQrP4g